Thành lập Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể lần thứ Hai - năm 2018 | Quy chế hoạt động của Hội đồng xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể lần thứ Hai - năm 2018 | Ủy ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bổ sung Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2017 | Ban hành danh sách các tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đợt 1 | Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 3232/QĐ-UB ngày 30 tháng 6 năm 2004 và Quyết định số 5086/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2016 | Kiện toàn thành viên Hội đồng Quản lý Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty TNHH thương mại An Khang đầu tư cửa hàng bán lẻ xăng dầu | Ủy ban nhân dân Thành phố điều chỉnh Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016 | Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 05 năm giai đoạn năm 2016 - 2020 của Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn TNHH một thành viên | Giao tiêu chí đánh giá, xếp loại doanh nghiệp năm 2017 của Tổng Công ty Cơ khí Giao thông vận tải Sài Gòn TNHH một thành viên (Công ty mẹ) |

Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị Khu dân cư đường Đặng Văn Bi

 

Ngày 11/8/2010, Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định số 3477/QĐ-UBND về duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư đường Đặng Văn Bi (một phần khu phố 5 và 6), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức, cụ thể như sau:


- Quy mô khu vực quy hoạch là 79,64ha.


- Vị trí và giới hạn phạm vi quy hoạch: khu vực nghiên cứu quy hoạch thuộc một phần khu phố 5 và 6, phường Trường Thọ, quận Thủ Đức. Ranh giới khu vực quy hoạch được xác định bởi: phía Đông Bắc giáp đường Đặng Văn Bi, phía Đông Nam giáp Xa lộ Hà Nội, phía Tây Bắc giáp khu dân cư hiện hữu, phía Tây Nam giáp đường Vành đai trong - quy hoạch dự phóng.


- Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật:

 

STT
Loại chỉ tiêu
Đơn vị tính
Chỉ tiêu
Ghi chú
A
Các chỉ tiêu sử dụng đất
 
Đất đơn vị ở
m2/ng
43,64
 
+ Đất nhóm nhà ở
m2/ng
30,1
Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án.
+ Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở:
* Đất công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở.
* Đất công trình công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở còn lại (văn hóa-thể dục thể thao, y tế…).
m2/ng
4,19
 
2,7
 
 
1,49
 
+ Đất cây xanh sử dụng công cộng
m2/ng
2,18
 
+ Đất giao thông
m2/ng
7,17
Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m)
B
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc
 
- Quy mô dân số dự kiến
người
16.000
 
- Mật độ xây dựng
%
30 – 40
 
- Tầng cao xây dựng
Tầng
1 – 30
 
 
Hệ số sử dụng đất
 
1 – 2
 
C
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật
 
+ Tiêu chuẩn cấp nước
lít/người/ngày đêm
200
 
+ Tiêu chuẩn thoát nước
lít/người/ngày đêm
200
 
+ Tiêu chuẩn cấp điện
kwh/người/năm
2.000 - 3.000
 
+ Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường
kg/người/ngày đêm
1- 1,5
 
 

 

Lam Điền